Nghĩa của từ womb trong tiếng Việt
womb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
womb
US /wuːm/
UK /wuːm/
Danh từ
1.
tử cung, dạ con
the organ in the lower body of a woman or female mammal where offspring are conceived and in which they gestate before birth; the uterus.
Ví dụ:
•
The baby developed safely in the mother's womb.
Em bé phát triển an toàn trong tử cung của người mẹ.
•
Life begins in the womb.
Sự sống bắt đầu từ trong tử cung.
2.
cái nôi, nguồn gốc
a place where something is generated or develops.
Ví dụ:
•
The university was the womb of many great ideas.
Trường đại học là cái nôi của nhiều ý tưởng vĩ đại.
•
This city is the womb of modern art.
Thành phố này là cái nôi của nghệ thuật hiện đại.
Từ đồng nghĩa: