Nghĩa của từ wired trong tiếng Việt

wired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wired

US /waɪrd/
UK /waɪəd/

Tính từ

1.

có dây, được nối dây

connected with wires; having wires

Ví dụ:
The house is fully wired for internet and cable TV.
Ngôi nhà đã được lắp đặt dây hoàn chỉnh cho internet và truyền hình cáp.
He wore a headset with a microphone, all wired to his computer.
Anh ấy đeo tai nghe có micrô, tất cả đều được kết nối với máy tính của anh ấy.
2.

tỉnh táo, lo lắng, đầy năng lượng

feeling very excited, nervous, or energetic

Ví dụ:
I'm so wired after all that coffee, I can't sleep.
Tôi rất tỉnh táo sau khi uống hết cà phê đó, tôi không thể ngủ được.
The kids were completely wired after the sugar rush.
Những đứa trẻ hoàn toàn tỉnh táo sau khi nạp đường.
3.

được lập trình, có xu hướng

having a particular type of personality or tendency, as if programmed

Ví dụ:
He's just wired that way; he can't help being so competitive.
Anh ấy chỉ là được lập trình như vậy; anh ấy không thể không cạnh tranh đến thế.
Some people are just wired for creativity, others for logic.
Một số người chỉ đơn giản là được lập trình cho sự sáng tạo, những người khác thì cho logic.