Nghĩa của từ "wire transfer" trong tiếng Việt
"wire transfer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wire transfer
US /ˈwaɪər ˈtræns.fɝː/
UK /ˈwaɪə ˈtræns.fɜːr/
Danh từ
chuyển khoản ngân hàng, chuyển tiền điện tử
an electronic transfer of funds across a network of banks or transfer agencies around the world
Ví dụ:
•
I sent the payment via wire transfer this morning.
Tôi đã gửi thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng sáng nay.
•
The wire transfer may take up to three business days to process.
Việc chuyển khoản có thể mất tới ba ngày làm việc để xử lý.
Động từ
chuyển khoản, chuyển tiền điện tử
to send money using an electronic transfer system
Ví dụ:
•
Can you wire transfer the funds to my account?
Bạn có thể chuyển khoản tiền vào tài khoản của tôi không?
•
The company wire transferred the salary yesterday.
Công ty đã chuyển khoản lương vào ngày hôm qua.
Từ liên quan: