Nghĩa của từ winking trong tiếng Việt

winking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

winking

US /ˈwɪŋkɪŋ/
UK /ˈwɪŋkɪŋ/

Động từ

nháy mắt

closing and opening one eye quickly, typically as a signal or to express amusement, affection, or a secret

Ví dụ:
He was winking at me from across the room.
Anh ấy đang nháy mắt với tôi từ bên kia phòng.
She kept winking at her friend during the lecture.
Cô ấy cứ nháy mắt với bạn mình trong suốt buổi giảng.

Tính từ

nháy mắt, nhấp nháy

closing and opening one eye quickly, often as a signal or expression

Ví dụ:
He gave me a winking smile.
Anh ấy nở một nụ cười nháy mắt với tôi.
The winking lights of the city were visible from the hill.
Những ánh đèn nhấp nháy của thành phố có thể nhìn thấy từ trên đồi.