Nghĩa của từ "wingsuit flying" trong tiếng Việt
"wingsuit flying" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wingsuit flying
US /ˈwɪŋsuːt ˌflaɪɪŋ/
UK /ˈwɪŋ.suːt ˈflaɪ.ɪŋ/
Danh từ
bay bằng bộ đồ bay
the sport of gliding through the air wearing a special jumpsuit (a wingsuit) that adds surface area to the human body to enable a significant increase in lift and allows for controlled flight
Ví dụ:
•
Wingsuit flying requires extensive training and experience in skydiving.
Bay bằng bộ đồ bay đòi hỏi phải có kinh nghiệm và được đào tạo chuyên sâu về nhảy dù.
•
He achieved his dream of wingsuit flying over the Alps.
Anh ấy đã thực hiện được ước mơ bay bằng bộ đồ bay trên dãy Alps.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: