Nghĩa của từ windowed trong tiếng Việt
windowed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
windowed
US /ˈwɪn.doʊd/
UK /ˈwɪn.dəʊd/
Tính từ
1.
có cửa sổ, nhiều cửa sổ
having windows
Ví dụ:
•
The old house was beautifully windowed, letting in plenty of natural light.
Ngôi nhà cũ có nhiều cửa sổ đẹp, cho phép nhiều ánh sáng tự nhiên chiếu vào.
•
The architect designed a modern, heavily windowed building.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà hiện đại, có nhiều cửa sổ.
2.
cửa sổ, ở chế độ cửa sổ
(of a computer application or game) designed to run in a window rather than full screen
Ví dụ:
•
Some users prefer to play games in windowed mode for easier multitasking.
Một số người dùng thích chơi game ở chế độ cửa sổ để dễ dàng đa nhiệm hơn.
•
The software can be run either full-screen or in a windowed display.
Phần mềm có thể chạy ở chế độ toàn màn hình hoặc hiển thị cửa sổ.
Từ liên quan: