Nghĩa của từ whinge trong tiếng Việt

whinge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whinge

US /wɪndʒ/
UK /wɪndʒ/
"whinge" picture

Động từ

than vãn, rên rỉ

complain persistently and in a peevish or whining way

Ví dụ:
He's always whinging about the weather.
Anh ấy luôn than vãn về thời tiết.
Stop whinging and get on with your work!
Đừng than vãn nữa và tiếp tục công việc của bạn đi!

Danh từ

lời than vãn, tiếng rên rỉ

a complaint or whine

Ví dụ:
I'm tired of his constant whinge about everything.
Tôi mệt mỏi với những lời than vãn không ngừng của anh ấy về mọi thứ.
She let out a little whinge when she realized she had to work late.
Cô ấy khẽ than vãn khi nhận ra mình phải làm việc muộn.