Nghĩa của từ whinge trong tiếng Việt
whinge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
whinge
US /wɪndʒ/
UK /wɪndʒ/
Động từ
Danh từ
lời than vãn, tiếng rên rỉ
a complaint or whine
Ví dụ:
•
I'm tired of his constant whinge about everything.
Tôi mệt mỏi với những lời than vãn không ngừng của anh ấy về mọi thứ.
•
She let out a little whinge when she realized she had to work late.
Cô ấy khẽ than vãn khi nhận ra mình phải làm việc muộn.