Nghĩa của từ grumble trong tiếng Việt
grumble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grumble
US /ˈɡrʌm.bəl/
UK /ˈɡrʌm.bəl/
Động từ
cằn nhằn, lầm bầm
to complain about something in a bad-tempered way
Ví dụ:
•
He would always grumble about the food.
Anh ấy sẽ luôn cằn nhằn về thức ăn.
•
The employees grumbled about the long working hours.
Các nhân viên cằn nhằn về giờ làm việc dài.
Danh từ
tiếng cằn nhằn, lời than phiền
a complaint or protest made in a bad-tempered way
Ví dụ:
•
He made a low grumble about the cold weather.
Anh ấy cằn nhằn nhỏ tiếng về thời tiết lạnh.
•
There were many grumbles from the crowd.
Có nhiều tiếng cằn nhằn từ đám đông.