Nghĩa của từ whine trong tiếng Việt

whine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whine

US /waɪn/
UK /waɪn/
"whine" picture

Động từ

1.

rên rỉ, than vãn, kêu rít

to make a long, high-pitched, complaining cry or sound

Ví dụ:
The dog started to whine when it heard the thunder.
Con chó bắt đầu rên rỉ khi nghe thấy tiếng sấm.
The old engine began to whine as it struggled to start.
Động cơ cũ bắt đầu rít lên khi nó cố gắng khởi động.
2.

than vãn, phàn nàn

to complain in a high-pitched, irritating tone

Ví dụ:
The children started to whine about being bored.
Những đứa trẻ bắt đầu than vãn vì chán.
He's always whining about how much work he has.
Anh ấy luôn than vãn về việc có quá nhiều việc.

Danh từ

tiếng rên rỉ, lời than vãn, tiếng rít

a long, high-pitched, complaining sound or cry

Ví dụ:
We heard the faint whine of a dog in the distance.
Chúng tôi nghe thấy tiếng rên rỉ yếu ớt của một con chó ở đằng xa.
The constant whine of the machinery was annoying.
Tiếng rít liên tục của máy móc thật khó chịu.