Nghĩa của từ weighted trong tiếng Việt

weighted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

weighted

US /ˈweɪ.t̬ɪd/
UK /ˈweɪ.tɪd/

Tính từ

1.

có trọng lượng, được thêm trọng lượng

having a weight or weights attached

Ví dụ:
The diver wore a weighted belt to help him descend.
Thợ lặn đeo đai có trọng lượng để giúp anh ta lặn xuống.
The curtains were weighted at the bottom to hang straight.
Rèm cửa được thêm trọng lượng ở phía dưới để treo thẳng.
2.

có trọng số, có ảnh hưởng

having importance or influence that is disproportionate to its actual size or value

Ví dụ:
The final exam has a heavily weighted impact on the overall grade.
Bài kiểm tra cuối kỳ có tác động có trọng số lớn đến điểm tổng thể.
The committee's decision was heavily weighted by the chairman's opinion.
Quyết định của ủy ban bị ảnh hưởng nặng nề bởi ý kiến của chủ tịch.