Nghĩa của từ weathered trong tiếng Việt
weathered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
weathered
US /ˈweð.ɚd/
UK /ˈweð.əd/
Tính từ
phong hóa, phong trần
changed in color or texture by exposure to the weather
Ví dụ:
•
The old barn had a beautiful, weathered look.
Cái chuồng cũ có vẻ ngoài đẹp đẽ, phong hóa.
•
His face was deeply tanned and weathered from years of working outdoors.
Khuôn mặt anh ấy rám nắng và phong trần do nhiều năm làm việc ngoài trời.