Nghĩa của từ wearing trong tiếng Việt

wearing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wearing

US /ˈwer.ɪŋ/
UK /ˈweə.rɪŋ/

Động từ

đang mặc, đang đội

present participle of wear

Ví dụ:
She is wearing a beautiful dress.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp.
He was wearing a hat to protect himself from the sun.
Anh ấy đang đội một chiếc mũ để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời.

Tính từ

mệt mỏi, kiệt sức

causing fatigue or exhaustion; tiring

Ví dụ:
It was a long and wearing journey.
Đó là một hành trình dài và mệt mỏi.
The constant criticism was very wearing on her.
Những lời chỉ trích liên tục rất làm mệt mỏi cô ấy.