Nghĩa của từ weaponize trong tiếng Việt
weaponize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
weaponize
US /ˈwɛp.əˌnaɪz/
UK /ˈwɛp.əˌnaɪz/
Động từ
1.
vũ khí hóa, biến thành vũ khí
to adapt for use as a weapon
Ví dụ:
•
The scientists were accused of trying to weaponize the virus.
Các nhà khoa học bị buộc tội cố gắng vũ khí hóa virus.
•
They sought to weaponize their advanced technology.
Họ tìm cách vũ khí hóa công nghệ tiên tiến của mình.
2.
vũ khí hóa, lợi dụng
to use something as a means of attack or defense, often in a metaphorical sense
Ví dụ:
•
Politicians often try to weaponize public opinion.
Các chính trị gia thường cố gắng vũ khí hóa dư luận.
•
She learned to weaponize her past experiences to her advantage.
Cô ấy học cách vũ khí hóa những kinh nghiệm trong quá khứ để có lợi cho mình.