Nghĩa của từ warded trong tiếng Việt

warded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

warded

US /wɔrdɪd/
UK /wɔːdɪd/

Quá khứ phân từ

bảo vệ, đẩy lùi

past participle of ward (to guard or protect)

Ví dụ:
The castle was well warded against invaders.
Lâu đài được bảo vệ tốt chống lại quân xâm lược.
He warded off the attack with his shield.
Anh ta đã đẩy lùi cuộc tấn công bằng khiên của mình.