Nghĩa của từ "wait for seats" trong tiếng Việt

"wait for seats" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wait for seats

US /weɪt fɔːr siːts/
UK /weɪt fɔː siːts/
"wait for seats" picture

Cụm từ

chờ có chỗ ngồi, đợi bàn

to remain in a place until a table or chairs become available, typically in a restaurant

Ví dụ:
The restaurant is very busy, so we have to wait for seats.
Nhà hàng rất đông khách, vì vậy chúng tôi phải chờ có chỗ ngồi.
Would you like to wait for seats at the bar or outside?
Bạn muốn chờ có chỗ tại quầy bar hay ở bên ngoài?