Nghĩa của từ vulnerably trong tiếng Việt

vulnerably trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vulnerably

US /ˈvʌl.nər.ə.bli/
UK /ˈvʌl.nər.ə.bli/

Trạng từ

một cách dễ bị tổn thương, một cách yếu đuối

in a way that is exposed to the possibility of being attacked or harmed, either physically or emotionally

Ví dụ:
He spoke vulnerably about his past struggles.
Anh ấy đã nói một cách dễ bị tổn thương về những khó khăn trong quá khứ.
The small boat was positioned vulnerably in the path of the storm.
Chiếc thuyền nhỏ được đặt một cách dễ bị tổn thương trên đường đi của cơn bão.