Nghĩa của từ visitor trong tiếng Việt

visitor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

visitor

US /ˈvɪz.ɪ.t̬ɚ/
UK /ˈvɪz.ɪ.tər/
"visitor" picture

Danh từ

khách, người thăm

a person visiting a person or place

Ví dụ:
We had a visitor from out of town.
Chúng tôi có một vị khách từ nơi khác đến.
The museum receives thousands of visitors every year.
Bảo tàng đón hàng ngàn du khách mỗi năm.