Nghĩa của từ "virtue is its own reward" trong tiếng Việt

"virtue is its own reward" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

virtue is its own reward

US /ˈvɜːr.tʃuː ɪz ɪts oʊn rɪˈwɔːrd/
UK /ˈvɜː.tʃuː ɪz ɪts əʊn rɪˈwɔːd/
"virtue is its own reward" picture

Thành ngữ

làm việc thiện bản thân nó đã là phần thưởng

the satisfaction of doing something good is the only reward you need

Ví dụ:
I don't need a thank-you note; virtue is its own reward.
Tôi không cần thư cảm ơn; làm việc thiện bản thân nó đã là phần thưởng rồi.
He helped the old lady cross the street, believing that virtue is its own reward.
Anh ấy đã giúp bà cụ qua đường, vì tin rằng làm việc thiện bản thân nó đã là phần thưởng rồi.