Nghĩa của từ virtu trong tiếng Việt
virtu trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
virtu
US /vərˈtuː/
UK /vɜːˈtjuː/
Danh từ
1.
đức hạnh, lòng tốt, sự chính trực
moral excellence; goodness; righteousness
Ví dụ:
•
She was a woman of great virtue and integrity.
Cô ấy là một người phụ nữ có đức hạnh và chính trực.
•
Patience is a virtue.
Kiên nhẫn là một đức tính tốt.
2.
ưu điểm, công dụng, lợi ích
a good or useful quality of a thing
Ví dụ:
•
The great virtue of the plan was its simplicity.
Ưu điểm lớn của kế hoạch là sự đơn giản của nó.
•
The medicine has many virtues.
Thuốc có nhiều công dụng.