Nghĩa của từ vacillator trong tiếng Việt

vacillator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vacillator

US /ˈvæs.ɪˌleɪ.tər/
UK /ˈvæs.ɪˌleɪ.tər/

Danh từ

người do dự, người lưỡng lự

a person who wavers between different opinions or actions; irresolute

Ví dụ:
He's such a vacillator, always changing his mind about important decisions.
Anh ấy là một người do dự, luôn thay đổi ý kiến về những quyết định quan trọng.
The committee was full of vacillators, making it difficult to reach a consensus.
Ủy ban đầy những người do dự, khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.