Nghĩa của từ twenty-six trong tiếng Việt
twenty-six trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
twenty-six
US /ˈtwɛn.ti sɪks/
UK /ˈtwɛn.ti sɪks/
Số từ
hai mươi sáu
the number equivalent to the sum of twenty and six; one more than twenty-five, or ten less than thirty-six
Ví dụ:
•
There are twenty-six letters in the English alphabet.
Có hai mươi sáu chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh.
•
She turned twenty-six last month.
Cô ấy đã bước sang tuổi hai mươi sáu vào tháng trước.
Từ liên quan: