Nghĩa của từ "turned up" trong tiếng Việt
"turned up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
turned up
US /tɜrnd ʌp/
UK /tɜːnd ʌp/
Cụm động từ
1.
xuất hiện, đến
to arrive or appear unexpectedly or without prior arrangement
Ví dụ:
•
He finally turned up an hour late for the meeting.
Cuối cùng anh ấy cũng đến muộn một giờ cho cuộc họp.
•
The missing cat turned up after three days.
Con mèo mất tích đã xuất hiện sau ba ngày.
2.
tăng, bật lớn
to increase the volume, heat, or strength of something
Ví dụ:
•
Can you turn up the music? I can barely hear it.
Bạn có thể tăng âm lượng nhạc lên không? Tôi hầu như không nghe thấy gì.
•
It's cold in here, can you turn up the heating?
Ở đây lạnh quá, bạn có thể bật lò sưởi lên không?
3.
tìm thấy, phát hiện
to find something that was lost or hidden
Ví dụ:
•
I finally turned up my old photo album in the attic.
Cuối cùng tôi cũng tìm thấy album ảnh cũ của mình trên gác mái.
•
The police investigation turned up some new evidence.
Cuộc điều tra của cảnh sát đã tìm ra một số bằng chứng mới.