Nghĩa của từ turned trong tiếng Việt

turned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

turned

US /tɜrnd/
UK /tɜːnd/

Động từ

1.

xoay, quay

move in a circular direction wholly or partly around an axis or point

Ví dụ:
The car turned the corner quickly.
Chiếc xe đã rẽ cua nhanh chóng.
He turned the key in the lock.
Anh ấy đã xoay chìa khóa trong ổ khóa.
2.

chuyển, trở thành

change in nature, state, form, or color; become

Ví dụ:
The leaves have turned yellow.
Lá đã chuyển sang màu vàng.
The discussion turned into a heated argument.
Cuộc thảo luận đã biến thành một cuộc tranh cãi nảy lửa.

Tính từ

tiện, được tiện

shaped by turning on a lathe

Ví dụ:
The craftsman presented a beautifully turned wooden bowl.
Người thợ thủ công đã trình bày một chiếc bát gỗ được tiện rất đẹp.
The table legs were elegantly turned.
Chân bàn được tiện một cách thanh lịch.