Nghĩa của từ trotted trong tiếng Việt
trotted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trotted
US /ˈtrɑːtɪd/
UK /ˈtrɒtɪd/
Thì quá khứ
chạy lúp xúp, đi nhanh
moved at a pace faster than a walk but slower than a canter, typically by a horse or other quadruped
Ví dụ:
•
The pony trotted along the path.
Con ngựa con chạy lúp xúp dọc theo con đường.
•
She trotted out of the room to answer the phone.
Cô ấy chạy lúp xúp ra khỏi phòng để nghe điện thoại.
Từ liên quan: