Nghĩa của từ tripod trong tiếng Việt

tripod trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tripod

US /ˈtraɪ.pɑːd/
UK /ˈtraɪ.pɒd/
"tripod" picture

Danh từ

chân máy, giá ba chân

a three-legged stand for supporting a camera or other apparatus.

Ví dụ:
He set up his camera on a tripod to get a steady shot.
Anh ấy đặt máy ảnh lên chân máy để có được một bức ảnh ổn định.
The surveyor used a tripod to support his surveying instrument.
Người khảo sát đã sử dụng chân máy để hỗ trợ thiết bị khảo sát của mình.
Từ đồng nghĩa: