Nghĩa của từ "Toss out" trong tiếng Việt
"Toss out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Toss out
US /tɔs aʊt/
UK /tɒs aʊt/
Cụm động từ
1.
vứt bỏ, loại bỏ
to throw away or discard something
Ví dụ:
•
Please toss out all the old newspapers.
Làm ơn vứt bỏ tất cả báo cũ.
•
I need to toss out these expired groceries.
Tôi cần vứt bỏ những thực phẩm hết hạn này.
2.
đưa ra, đề xuất
to suggest an idea or proposal for consideration
Ví dụ:
•
Let's toss out some ideas for the new project.
Hãy đưa ra một vài ý tưởng cho dự án mới.
•
He decided to toss out a controversial opinion during the meeting.
Anh ấy quyết định đưa ra một ý kiến gây tranh cãi trong cuộc họp.
3.
đuổi ra, tống cổ
to remove someone from a place, especially forcefully
Ví dụ:
•
The bouncer had to toss out the unruly customer.
Người bảo vệ phải đuổi khách hàng ngỗ ngược ra ngoài.
•
They threatened to toss him out of the apartment if he didn't pay rent.
Họ đe dọa sẽ đuổi anh ta ra khỏi căn hộ nếu anh ta không trả tiền thuê nhà.
Từ liên quan: