Nghĩa của từ tossed trong tiếng Việt

tossed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tossed

US /tɔːst/
UK /tɒst/

Động từ

tung, ném, trộn

past tense and past participle of 'toss'

Ví dụ:
He tossed the ball to his dog.
Anh ấy đã tung quả bóng cho con chó của mình.
The salad was lightly tossed with dressing.
Món salad được trộn nhẹ với nước sốt.