Nghĩa của từ tolerated trong tiếng Việt
tolerated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tolerated
US /ˈtɑːləˌreɪtɪd/
UK /ˈtɒləreɪtɪd/
Tính từ
được dung thứ, được chấp nhận
allowed to exist or continue without being opposed or prohibited
Ví dụ:
•
Such behavior will not be tolerated.
Hành vi như vậy sẽ không được dung thứ.
•
The noise from the construction site was barely tolerated by the residents.
Tiếng ồn từ công trường xây dựng hầu như không được cư dân chấp nhận.