Nghĩa của từ "to suit" trong tiếng Việt
"to suit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
to suit
US /suːt/
UK /suːt/
Động từ
1.
phù hợp, tiện lợi
to be convenient or acceptable for someone
Ví dụ:
•
Does 9 o'clock suit you?
9 giờ có phù hợp với bạn không?
•
Any time next week will suit me.
Bất cứ lúc nào tuần tới cũng phù hợp với tôi.
2.
hợp, phù hợp
to make someone look attractive
Ví dụ:
•
That color really suits you.
Màu đó thực sự hợp với bạn.
•
Her new hairstyle really suits her.
Kiểu tóc mới của cô ấy thực sự hợp với cô ấy.
3.
phù hợp, đáp ứng
to satisfy a need or requirement
Ví dụ:
•
This arrangement will suit our purposes perfectly.
Sự sắp xếp này sẽ phù hợp hoàn hảo với mục đích của chúng ta.
•
The new policy doesn't suit everyone's needs.
Chính sách mới không phù hợp với nhu cầu của mọi người.
Từ liên quan: