Nghĩa của từ "to operate" trong tiếng Việt

"to operate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

to operate

US /ˈɑːpəreɪt/
UK /ˈɒpəreɪt/

Động từ

1.

vận hành, điều khiển, hoạt động

to control the functioning of a machine, process, or system

Ví dụ:
Can you show me how to operate this new coffee machine?
Bạn có thể chỉ cho tôi cách vận hành máy pha cà phê mới này không?
The company operates several factories in Asia.
Công ty vận hành một số nhà máy ở châu Á.
2.

phẫu thuật

to perform a surgical procedure

Ví dụ:
The surgeon will operate on the patient tomorrow morning.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ phẫu thuật cho bệnh nhân vào sáng mai.
She had to be operated on for appendicitis.
Cô ấy phải phẫu thuật vì viêm ruột thừa.