Nghĩa của từ "To hit the ground running" trong tiếng Việt

"To hit the ground running" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

To hit the ground running

US /tuː hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/
UK /tuː hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/

Thành ngữ

bắt tay vào việc ngay lập tức, khởi đầu thuận lợi

to start a new job or project with great energy and enthusiasm, and immediately be successful

Ví dụ:
The new manager really hit the ground running, implementing several key changes in her first week.
Người quản lý mới thực sự bắt tay vào việc ngay lập tức, thực hiện một số thay đổi quan trọng trong tuần đầu tiên.
We need someone who can hit the ground running and contribute from day one.
Chúng tôi cần một người có thể bắt tay vào việc ngay lập tức và đóng góp từ ngày đầu tiên.