Nghĩa của từ "to get through" trong tiếng Việt
"to get through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
to get through
US /tuː ɡɛt θruː/
UK /tuː ɡɛt θruː/
Cụm động từ
1.
vượt qua, xoay sở, chịu đựng
to successfully deal with a difficult period or situation
Ví dụ:
•
We'll help each other to get through this tough time.
Chúng ta sẽ giúp nhau vượt qua giai đoạn khó khăn này.
•
I don't know how I'm going to get through the rest of the week.
Tôi không biết làm thế nào để vượt qua phần còn lại của tuần.
2.
liên lạc được, truyền đạt, đến được
to make contact with someone by phone or other means of communication
Ví dụ:
•
I tried calling her all morning, but I couldn't get through.
Tôi đã cố gọi cho cô ấy cả buổi sáng, nhưng không thể liên lạc được.
•
His message finally managed to get through to the manager.
Thông điệp của anh ấy cuối cùng đã đến được với người quản lý.
3.
làm cho hiểu, thuyết phục, giải thích
to make someone understand something, often something difficult or unpleasant
Ví dụ:
•
It took a while for the message to get through to him.
Mất một lúc để thông điệp đến được với anh ấy.
•
I just can't seem to get through to my teenage son about the importance of studying.
Tôi dường như không thể làm cho con trai tuổi teen của mình hiểu được tầm quan trọng của việc học.
Từ liên quan: