Nghĩa của từ "to cover" trong tiếng Việt
"to cover" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
to cover
US /ˈkʌvər/
UK /ˈkʌvər/
Động từ
1.
che, đậy, bao phủ
to place something over or in front of (something else) in order to protect, conceal, or close it
Ví dụ:
•
She used a blanket to cover the sleeping child.
Cô ấy dùng chăn để đắp cho đứa trẻ đang ngủ.
•
He tried to cover his tracks by wiping away the footprints.
Anh ta cố gắng che giấu dấu vết bằng cách xóa bỏ dấu chân.
2.
bao quát, đề cập
to deal with (a subject) by describing or analyzing it
Ví dụ:
•
The book aims to cover all aspects of modern history.
Cuốn sách nhằm bao quát tất cả các khía cạnh của lịch sử hiện đại.
•
The news report failed to cover the full story.
Bản tin đã không đề cập đầy đủ câu chuyện.
3.
đi, hoàn thành
to travel a specified distance
Ví dụ:
•
We need to cover 200 miles before sunset.
Chúng ta cần đi được 200 dặm trước khi mặt trời lặn.
•
The athlete managed to cover the distance in record time.
Vận động viên đã hoàn thành quãng đường trong thời gian kỷ lục.
Danh từ
vỏ bọc, bìa
something that covers or conceals
Ví dụ:
•
She put a protective cover over the furniture.
Cô ấy đặt một tấm che bảo vệ lên đồ nội thất.
•
The book has an attractive cover.
Cuốn sách có một bìa hấp dẫn.
Từ liên quan: