Nghĩa của từ "tied up" trong tiếng Việt
"tied up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tied up
US /taɪd ʌp/
UK /taɪd ʌp/
Tính từ
1.
bận rộn, bị ràng buộc
busy and unable to do other things
Ví dụ:
•
I'm a bit tied up at the moment, can I call you back?
Tôi hơi bận lúc này, tôi gọi lại cho bạn được không?
•
He was tied up in meetings all morning.
Anh ấy bận họp cả buổi sáng.
2.
bị trói, được buộc
fastened or secured with ropes or cords
Ví dụ:
•
The boat was tied up to the dock.
Con thuyền được buộc chặt vào bến tàu.
•
His hands were tied up behind his back.
Hai tay anh ta bị trói chặt ra sau lưng.
Từ liên quan: