Nghĩa của từ "fit to be tied" trong tiếng Việt.
"fit to be tied" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fit to be tied
US /fɪt tə bi taɪd/
UK /fɪt tə bi taɪd/

Thành ngữ
1.
tức điên lên, giận tím người
extremely angry or upset
Ví dụ:
•
When he found out his car was stolen, he was fit to be tied.
Khi biết xe mình bị trộm, anh ấy đã tức điên lên.
•
My mom was fit to be tied when I told her I'd lost her favorite necklace.
Mẹ tôi đã tức điên lên khi tôi nói với bà rằng tôi đã làm mất sợi dây chuyền yêu thích của bà.
Học từ này tại Lingoland