Nghĩa của từ "be tied up" trong tiếng Việt
"be tied up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be tied up
US /bi taɪd ʌp/
UK /bi taɪd ʌp/
Thành ngữ
1.
bận rộn, bị ràng buộc
to be busy and unable to do something else
Ví dụ:
•
I'd love to help, but I'm a bit tied up at the moment.
Tôi rất muốn giúp, nhưng hiện tại tôi hơi bận.
•
He was tied up in a meeting all morning.
Anh ấy bận họp cả buổi sáng.
2.
bị buộc, bị cột
to be bound or fastened with ropes or cords
Ví dụ:
•
The package was securely tied up with string.
Gói hàng được buộc chặt bằng dây.
•
The boat was tied up at the dock.
Con thuyền được buộc ở bến tàu.
Từ liên quan: