Nghĩa của từ "tie up with" trong tiếng Việt
"tie up with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tie up with
US /taɪ ʌp wɪθ/
UK /taɪ ʌp wɪð/
Cụm động từ
1.
liên kết với, hợp tác với
to be connected or associated with someone or something
Ví dụ:
•
The new project will tie up with a local charity.
Dự án mới sẽ liên kết với một tổ chức từ thiện địa phương.
•
I don't want to tie up with anyone who has a bad reputation.
Tôi không muốn liên kết với bất kỳ ai có tiếng xấu.
2.
chiếm hết, làm bận rộn
to occupy someone's time or resources completely
Ví dụ:
•
The emergency will tie up with all our available staff.
Tình huống khẩn cấp sẽ chiếm hết tất cả nhân viên có sẵn của chúng tôi.
•
Don't let this small task tie up with your entire day.
Đừng để công việc nhỏ này chiếm hết cả ngày của bạn.