Nghĩa của từ "tidal power" trong tiếng Việt

"tidal power" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tidal power

US /ˈtaɪ.dəl ˈpaʊ.ər/
UK /ˈtaɪ.dəl ˈpaʊ.ər/

Danh từ

năng lượng thủy triều

power produced by the force of the tide

Ví dụ:
Many countries are investing in tidal power as a renewable energy source.
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào năng lượng thủy triều như một nguồn năng lượng tái tạo.
The new project aims to harness the ocean's tidal power to generate electricity.
Dự án mới nhằm mục đích khai thác năng lượng thủy triều của đại dương để tạo ra điện.