Nghĩa của từ powers trong tiếng Việt
powers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
powers
US /ˈpaʊərz/
UK /ˈpaʊəz/
Danh từ số nhiều
1.
khả năng, sức mạnh
abilities or capacities to do something
Ví dụ:
•
She has great analytical powers.
Cô ấy có khả năng phân tích tuyệt vời.
•
The superhero possessed incredible superhuman powers.
Siêu anh hùng sở hữu sức mạnh siêu phàm đáng kinh ngạc.
2.
quyền hạn, quyền lực
authority or control given to someone
Ví dụ:
•
The government has extensive powers to regulate the economy.
Chính phủ có quyền hạn rộng lớn để điều tiết nền kinh tế.
•
The police were given emergency powers during the crisis.
Cảnh sát được trao quyền hạn khẩn cấp trong thời gian khủng hoảng.
Từ liên quan: