Nghĩa của từ "thrown away" trong tiếng Việt
"thrown away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thrown away
US /θroʊn əˈweɪ/
UK /θrəʊn əˈweɪ/
Cụm động từ
1.
vứt bỏ, bị loại bỏ
discarded as unwanted or useless
Ví dụ:
•
The old furniture was thrown away.
Đồ nội thất cũ đã bị vứt bỏ.
•
Don't let good food be thrown away.
Đừng để thức ăn ngon bị vứt bỏ.
2.
lãng phí, phung phí
wasted or squandered
Ví dụ:
•
His talent was thrown away on a dead-end job.
Tài năng của anh ấy đã bị lãng phí vào một công việc không có tương lai.
•
It's a shame to see such potential thrown away.
Thật đáng tiếc khi thấy tiềm năng như vậy bị lãng phí.