Nghĩa của từ "think out" trong tiếng Việt

"think out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

think out

US /θɪŋk aʊt/
UK /θɪŋk aʊt/

Cụm động từ

suy nghĩ kỹ, nghĩ ra

to consider something carefully and thoroughly

Ví dụ:
We need to think out a plan before we proceed.
Chúng ta cần suy nghĩ kỹ một kế hoạch trước khi tiến hành.
Have you thought out all the possible consequences?
Bạn đã suy nghĩ kỹ về tất cả các hậu quả có thể xảy ra chưa?