Nghĩa của từ "things past cannot be recalled" trong tiếng Việt

"things past cannot be recalled" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

things past cannot be recalled

US /θɪŋz pæst ˈkæn.ɑːt bi rɪˈkɔːld/
UK /θɪŋz pɑːst ˈkæn.ɒt bi rɪˈkɔːld/
"things past cannot be recalled" picture

Thành ngữ

chuyện đã qua không thể cứu vãn được, vạn sự dĩ hĩ

used to say that you cannot change what has already happened, so there is no point in worrying about it

Ví dụ:
I know you regret your decision, but things past cannot be recalled.
Tôi biết bạn hối hận về quyết định của mình, nhưng chuyện đã qua không thể cứu vãn được.
Don't cry over the broken vase; things past cannot be recalled.
Đừng khóc vì chiếc bình đã vỡ; chuyện đã qua không thể cứu vãn được.