Nghĩa của từ "these days" trong tiếng Việt
"these days" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
these days
US /ðiz deɪz/
UK /ðiz deɪz/
Cụm từ
những ngày này, hiện nay
in the present period of time; nowadays
Ví dụ:
•
Life is much faster these days.
Cuộc sống nhanh hơn rất nhiều những ngày này.
•
You don't see many pay phones around these days.
Bạn không thấy nhiều điện thoại công cộng những ngày này.
Từ liên quan: