Nghĩa của từ "the rest of" trong tiếng Việt
"the rest of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the rest of
US /ðə rɛst ʌv/
UK /ðə rɛst ɒv/
Cụm từ
phần còn lại của, những người còn lại
the remaining part of something or the remaining people in a group
Ví dụ:
•
I'll take care of this, you can do the rest of the work.
Tôi sẽ lo việc này, bạn có thể làm phần còn lại của công việc.
•
Three of us went home, but the rest of the group stayed.
Ba người trong chúng tôi về nhà, nhưng phần còn lại của nhóm vẫn ở lại.