Nghĩa của từ "rest on" trong tiếng Việt
"rest on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rest on
US /rɛst ɑn/
UK /rɛst ɒn/
Cụm động từ
1.
phụ thuộc vào, dựa trên
to depend or be based on something
Ví dụ:
•
The success of the project will rest on his leadership.
Thành công của dự án sẽ phụ thuộc vào khả năng lãnh đạo của anh ấy.
•
Her argument rests on a few key assumptions.
Lập luận của cô ấy dựa trên một vài giả định chính.
2.
đặt trên, tựa vào
to be supported by something
Ví dụ:
•
The heavy beam rests on two stone pillars.
Dầm nặng đặt trên hai cột đá.
•
His head rested on her shoulder.
Đầu anh ấy tựa vào vai cô ấy.
Từ liên quan: