Nghĩa của từ tested trong tiếng Việt

tested trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tested

US /ˈtɛstɪd/
UK /ˈtɛstɪd/

Tính từ

đã kiểm tra, đã thử nghiệm

examined or tried to determine its quality, reliability, or performance

Ví dụ:
The new software has been thoroughly tested for bugs.
Phần mềm mới đã được kiểm tra kỹ lưỡng để tìm lỗi.
Only tested and approved products are sold in this store.
Chỉ những sản phẩm đã được kiểm tra và phê duyệt mới được bán trong cửa hàng này.

Quá khứ phân từ

đã kiểm tra, đã thử

past participle of 'test'

Ví dụ:
The hypothesis was tested by conducting several experiments.
Giả thuyết đã được kiểm tra bằng cách tiến hành một số thí nghiệm.
His patience was severely tested by the constant delays.
Sự kiên nhẫn của anh ấy đã bị thử thách nghiêm trọng bởi những sự chậm trễ liên tục.