Nghĩa của từ "television cabinet" trong tiếng Việt

"television cabinet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

television cabinet

US /ˈtɛlɪˌvɪʒən ˈkæbɪnət/
UK /ˈtɛlɪˌvɪʒən ˈkæbɪnət/

Danh từ

tủ tivi, kệ tivi

a piece of furniture designed to hold a television set and often other electronic equipment

Ví dụ:
We bought a new television cabinet to match our living room decor.
Chúng tôi đã mua một chiếc tủ tivi mới để phù hợp với trang trí phòng khách của mình.
The remote control was on top of the television cabinet.
Điều khiển từ xa nằm trên tủ tivi.