Nghĩa của từ cabinets trong tiếng Việt

cabinets trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cabinets

US /ˈkæb.ɪ.nəts/
UK /ˈkæb.ɪ.nəts/

Danh từ số nhiều

1.

tủ, kệ

storage units with shelves or drawers and a door or doors, typically used in kitchens or bathrooms

Ví dụ:
The kitchen cabinets are full of dishes.
Tủ bếp đầy bát đĩa.
She organized all her toiletries in the bathroom cabinets.
Cô ấy sắp xếp tất cả đồ dùng vệ sinh cá nhân vào tủ phòng tắm.
2.

nội các

a group of advisors to a head of state or government

Ví dụ:
The President met with his cabinet to discuss the new policy.
Tổng thống đã họp với nội các của mình để thảo luận về chính sách mới.
Several members of the cabinet resigned after the scandal.
Một số thành viên nội các đã từ chức sau vụ bê bối.