Nghĩa của từ teething trong tiếng Việt
teething trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
teething
US /ˈtiː.ðɪŋ/
UK /ˈtiː.ðɪŋ/
Danh từ
mọc răng, quá trình mọc răng
the process of a baby's first teeth growing through the gums
Ví dụ:
•
The baby has been fussy due to teething.
Em bé quấy khóc vì mọc răng.
•
We bought a special toy to help with the baby's teething discomfort.
Chúng tôi đã mua một món đồ chơi đặc biệt để giúp bé giảm bớt khó chịu khi mọc răng.