Nghĩa của từ tech-savvy trong tiếng Việt

tech-savvy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tech-savvy

US /ˈtɛkˌsæv.i/
UK /ˈtɛkˌsæv.i/
"tech-savvy" picture

Tính từ

am hiểu công nghệ, thông thạo công nghệ

well informed about or proficient in the use of modern technology, especially computers

Ví dụ:
My grandmother is surprisingly tech-savvy for her age; she even uses social media.
Bà tôi rất am hiểu công nghệ so với tuổi của bà; bà thậm chí còn sử dụng mạng xã hội.
The company is looking for tech-savvy individuals to join their IT department.
Công ty đang tìm kiếm những cá nhân am hiểu công nghệ để gia nhập bộ phận IT của họ.